Shell Refrigeration S4 FR-F

Shell Refrigeration S4 FR-F

Dầu máy nén lạnh tổng hợp cao cấpShell Refrigeration S4 FR-F là dầu máy nén lạnh tổng hợp với dầu gốc polyester. Dầu được phát triển để dùng với R134a và các môi chất lạnh HFC khác.

 

ƯU ĐIỂM & TÍNH NĂNG:

  - Kéo dài chu kỳ bảo dưỡng

Dầu máy nén lạnh Shell Refrigeration S4 FR-F có độ bền oxi hóa và nhiệt độ cao tuyệt hảo, có tuổi thọ dầu cao ngay cả khi nhiệt độ xả của máy nén khí cao.

  - Chống mài mòn

Dầu máy nén lạnh Shell Refrigeration S4 FR-F được thiết kế để giảm thiểu độ mài mòn ở trục vít và pít-tông - các chi tiết chính yếu nhất của máy nén pít tông.

SỬ DỤNG:

  - Máy nén lạnh

   Dầu Shell Refrigeration S4 FR-F được khuyên dùng cho máy nén kín và hở trong các hệ thống lạnh gia dụng, thương mại và công nghiệp.

   Dầu này có thể dùng cho hai loại máy pít tông và xoay.

  - Khả năng tương thích với môi chất lạnh

  Dầu máy nén lạnh Shell Refrigeration S4 FR-F được khuyên dùng với R134a và các loại chất lạnh HFC khác.

  - Khả năng tương thích với vật liệu niêm kín.

Dầu máy nén lạnh Shell Refrigeration S4 FR-F tương thích với tất cả vật liệu niêm kín thường được dùng với các hệ thống môi chất lạnh HFC.

TIÊU CHẨN KỸ THUẬT & CHẤP THUẬN:

Dầu máy nén lạnh Shell Refrigeration S4 FR-F đạt các tiêu chuẩn của DIN 51503 KD.

CHÚ THÍCH ĐẶC BIỆT SỬ LÝ SẢN PHẨM:

  Do tính chất hút ẩm của dầu gốc, dầu máy nén lạnh Shell Refrigeration S4 FR-F được khuyến cáo nên tránh tiếp xúc với không khí càng nhiều, càng tốt khi đổ vào hệ thống.

  Một khi đã mở bao bì ra thì phải bịt kín cẩn thận sau khi dùng và lượng còn lại phải dùng trong vài ngày.

SỨC KHỎE & AN TOÀN

Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe an toàn xin tham khảo thêm về tài liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng, liên hệ với nhân viên của Shell để có thêm thông tin.

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG:

   Đưa dầu đã qua sử dung đến nơi thu gom quy định. Không tải ra cống rãnh, nguồn nước, mặt đất.

CÁC TÍNH CHẤT LÝ HÓA ĐIỂN HÌNH:

CẤP ĐỘ NHỚT

ISO 3448

68

Nhóm dầu máy nén lạnh

DIN 51503

DK

Độ nhớt động học     cSt

ở                                     400C       mm2/s

                                       1000C     mm2/s

ISO 3104

 

66

6,8

Tỉ trọng ở 150C                          kg/m3

ISO 12185

991

Điểm chớp cháy (COC)                   0C

ISO 2592

>230

Điểm rót chảy,                               0C

ISO 3016

-42

Số trung hòa mg KOH/g

 

< 0,06

Đặc tính khi dùng với R134a

Điểm đông kết                               0C

DIN 51351

<-30

Độ ổn định môi chất lạnh         ( 2500C)

DIN 51593

>96

Độ hòa tan

 

Hòa tan trên toàn phạm vi nhiệt độ làm lạnh đặc trưng.

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.