Shell Corena S2 P

Shell Corena S2 P

Dầu máy nén khí kiểu PistonShell Corena S2 P là dầu máy nén khí kiểu Piston, được pha trộn từ dầu gốc khoáng lựa chọn đặc biệt để có được chất lượng gần như chất lượng của dầu gốc tổng hợpSỬ DỤNG: - Các máy nén khí công nghiệp kiểu Piston có nhiệt độ khí ra tới 2200C. - Máy nén khí thở có bộ lọc khí (Bauer, ... ) có bộ lọc khí.

 

ƯU ĐIỂM KỸ THUẬT:

  - Kéo dài thời gian sử dụng

Cho phép kéo dài thời gian bảo dưỡng xupap và piston, do đó giúp máy nén tăng thời gian sử dụng với hiệu suất làm việc cao và ổn định.

  - Khả năng chống oxy hóa tuyệt hảo

Hạn chế hình thành cặn than và keo trên các xupap và đình piston, gây ra bởi sự ăn mòn của các sản phẩm phụ như các oxít và hydrooxít sắt ở nhiệt độ áp xuất cao. Những cặn đó có thể gây hư hỏng nghiêm trọng, làm giảm hiệu suất nén và tăng chi phí sửa chữa bảo dưỡng.

  - Khả năng chống rỉ & mài mòn tốt.

Giúp bảo vệ hiệu quả và kéo dài tuổi thọ các chi tiết.

  - Bảo đảm an toàn đường ống dẫn khí.

Trong các đường ống khí ra, sự kết hợp các phần tử rỉ sét, lẫn trong cặn than cùng nhiệt sinh ra từ khí nén có thể gây ra phản ứng phát nhiệt làm cháy nổ. Shell Corena S2 P giúp ngăn ngừa nguy cơ này.

  - Tính năng tách khí chống tạo bọt tốt.

Do sử dụng phụ gia chọn lọc giúp tách khí nhanh không lo tạo bọt.

  - Tính năng tách nước tuyệt hảo

Shell Corena S2 P dễ dàng xả nước ra khỏi hệ thống dầu, ngăn cản sự ăn mòn và duy trì hiệu suất bôi trơn.

TIÊU CHUẨN & CHẤP THUẬN

  DIN 51596 VDL

  ISO 6743-3: 2003 DAA Normal Duty

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH

 Shell Corena S2 P tương thích với tất cả vật liệu làm kín dùng trong các máy nén khí

SỨC KHỎE & AN TOÀN

    Shell Corena S2 P không gây nguy hại đáng kể cho sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng quy định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ.

   Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe an toàn, tham khảo thêm phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

TÍNH CHẤT LÝ HÓA ĐIỂN HÌNH:

Shell Carena S2 P

100

Độ nhớt động học     cSt

ở                                     400C

                                       1000C

 

100

9,2

Tỉ trọng ở 150C     kg/l

0,899

Điểm bắt cháy hở,             0C

240

Điểm rót chảy,                       0C

-33

Trị số trung hòa mgKOH/g

0,3

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hàn. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có trể thay đổi chút ít cho phù hợp với quy cách mới của Shell