Caltex Montylex EP

Caltex Montylex EP

Mỡ cực áp đa dụng, có màu xám đen, được pha chế chủ yếu để sử dụng cho các thiết bị xây dựng, khai thác mỏ và nông nghiệp khi yêu cầu tăng thêm mức bảo vệ cho thiết bị trong điều kiện có tải va đập. Chứa dầu khoáng gốc tinh lọc cấp ISO 220, chất làm đặc xà phòng li-thi, phụ gia cực áp, phụ gia chống rỉ, chống oxy hóa và chất bôi trơn màng rắn đi-sun-fua mô-líp-đen.

 

ỨNG DỤNG :

- Ô tô

- Thiết bị xây dựng

- Thiết bị làm đất, khai thác đá và hầm mỏ

- Thiết bị nông nghiệp

- Các điểm tra mỡ khung bệ xe

- Trục, bạc lót, bề mặt trượt hay các ngỗng trục

- Tất cả các loại ổ đỡ chống ma sát

- Khớp cầu

- Khớp các-đăng ( khớp chữ U )

- Các ứng dụng có tải nặng và va đập

Cấp NLGI 0 được khuyến nghị sử dụng cho các thiết bị làm việc ở thời tiết rất lạnh hay có các đường dẫn mỡ bôi trơn dài.

Không khuyến nghị sử dụng cho các khớp đồng tốc ở cầu trục trước ô tô.

Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục: -30 đến 1300C.

Nhiệt độ tối đa mà mỡ chịu được trong thời gian ngắn: 1600C (Cấp NLGI 0) và 1750C (Cấp NLGI 2)

CÁC TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG

- NLGI Service Classcification LB (NLGI 2)

- AAR Specification M-929-75 (NLGI 2)

ƯU ĐIỂM

- Giảm thiểu công việc bảo trì nặng nhọc

Phụ gia cực áp và chất bôi trơn màng rắn đi-sun-fua mô-líp-đen chống mài mòn các chi tiết trong điều kiện tải nặng hay tải va đập. Phụ gia chống rỉ và chống ăn mòn bảo vệ bề mặt kim loại khi hoạt động trong điều kiện ẩm ướt. Nay cả khi sử dụng một lượng mỡ không đủ, một ít đi-sun-fua mô-líp-đen ở tại chỗ cũng giúp bảo vệ bề mặt kim loại.

- Thời gian sử dụng mỡ dài

Khả năng ức chế oxy hóa rất cao đảm bảo kéo dài. Cả hai cấp đều có những đặc tính lưu động thích hợp cho các hệ thống sử dụng bơm mỡ.

- Phạm vi ứng dụng rộng rãi

Tính năng đa dụng cho phép ứng dụng rộng rãi cho các ứng dụng tải nặng của công nghiệp và ngành ô tô vận tải, đồng thời giảm thiểu các chủng loại mỡ cần thiết để tránh sử dụng sai mỡ.

CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH

Cấp NLGI

0

2

Điểm nhỏ giọt, oC

182

195

Mô-líp-đen, Đi-sun-fua, % KL

3

3

Độ nhớt của dầu

mm 2/s ở 40oC

mm 2/s ở 100oC

 

172

15,6

 

208

18,2

Độ xuyên kim sau nhào

trộn ở 25oC

 

370

 

280

Chất làm đặc (li-thi), % KL

4,0

7,5

Tải Timken OK, kg

14

14

Bao bì: 16 - 180 kg